siêu độc quyền

siêu độc quyền

Một công ty siêu độc quyền kiểm soát toàn bộ thị trường nước giải khát.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kinh tế học):
    • Hình thức độc quyềnmức độ cao nhất: "siêu độc quyền" chỉ một tổ chức hoặc tập đoàn kinh tế quyền lực kiểm soát gần như tuyệt đối một ngành hàng, thị trường hoặc lĩnh vực sản xuất, vượt xa mức độ độc quyền thông thường.
    • Tình trạng tập trung tư bản cực đoan: "siêu độc quyền" mô tả sự thống trị của một nhóm nhỏ các công ty lớn, khả năng chi phối giá cả, sản lượng cạnh tranh, thường xuất hiện trong các ngành công nghiệp chiến lược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Siêu độc quyền trong lĩnh vực năng lượng khiến giá xăng dầu tăng vọt. (Sự kiểm soát tuyệt đối của một tập đoàn đối với ngành năng lượng dẫn đến giá xăng dầu tăng cao.)
    • Chính phủ cần biện pháp chống lại siêu độc quyền để bảo vệ người tiêu dùng. (Nhà nước phải hành động để ngăn chặn tình trạng độc quyền cực đoan, nhằm bảo vệ quyền lợi của người mua hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "siêu độc quyền tư bản": hình thức độc quyền do các tập đoàn tư bản lớn nắm giữ, thường gắn với chủ nghĩa đế quốc.

    • Siêu độc quyền tư bản chi phối nền kinh tế toàn cầu. (Các tập đoàn tư bản khổng lồ kiểm soát nền kinh tế thế giới.)
  • "siêu độc quyền nhà nước": độc quyền do nhà nước sở hữu hoặc bảo trợ, thường trong các ngành như quốc phòng, viễn thông.

    • Siêu độc quyền nhà nước trong ngành viễn thông hạn chế cạnh tranh. (Độc quyền do nhà nước quản lý trong lĩnh vực viễn thông làm giảm tính cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Độc quyền (danh từ): quyền kiểm soát duy nhất một thị trường hoặc ngành hàng.

    • Công ty này nắm độc quyền sản xuất thuốc chữa bệnh. (Công ty đó quyền kiểm soát duy nhất việc sản xuất thuốc.)
  • Siêu lợi nhuận (danh từ): lợi nhuận cực cao thu được từ siêu độc quyền.

    • Siêu độc quyền mang lại siêu lợi nhuận cho các tập đoàn lớn. (Độc quyềnmức độ cao tạo ra lợi nhuận khổng lồ cho các công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Độc quyền tuyệt đối: quyền kiểm soát hoàn toàn, không đối thủ cạnh tranh.
  • Độc quyền siêu hạng: độc quyềncấp độ cao nhất, vượt trội so với bình thường.
  • Độc quyền tập đoàn: độc quyền do một tập đoàn lớn nắm giữ.
Thành ngữ liên quan
  • Siêu độc quyền bóp nghẹt thị trường: hình ảnh ẩn dụ chỉ sự kiểm soát gắt gao, ngăn cản mọi cạnh tranh.
    • Siêu độc quyền bóp nghẹt thị trường khiến các doanh nghiệp nhỏ phá sản. (Sự độc quyền cực đoan làm tê liệt thị trường, khiến các công ty nhỏ không thể tồn tại.)